Tháng4 | Hoạt động Tuần | TUẦN 1 (Từ3/4 đến7/4) | TUẦN 2 (Từ10/4 đến14/4) | TUẦN 3 (Từ 17/4-đến 21/4) | TUẦN 4 (Từ24/4 đến 28/4) |
Thứ 2 | HĐ VĂN HỌC HĐ PTTC | VĐ: Chạy18m trong vòng 10s TC: ô tô và chim sẻ | Truyện : Giọt nước tí xíu (Trẻ đã biết) | TVĐ: Tung bóng lên cao và bắtbóng TC: Cướp cờ | Thơ: Bé giữ vệ sinh môi trường (Trẻ chưa biết) |
NT SÁNG TẠO | Làm máng nước chảy | Gấp thuyền, ca nô | Bé làm mô hình trái đất | Tái chế rác thải |
VÕ | Bé học võ | Bé học võ | Bé học võ | Bé học võ |
Thứ 3 | HĐ KHÁM PHÁ | Dự án Steam: Thế nào là nước sạch (E2 +E3) | Dự án Steam: Chế tạo máy lọc nước | Bé làm gì để bảo vệ trái đất | Sự kỳ diệu của nước |
KĨ NĂNG SỐNG | Chung tay bảo vệ nguồn nước | Tiết kiệm nước | Kỹ năng sử dụng toilet và chậu rửa trong nhà vệ sinh | Hạn chế sử dụng túi nilon |
TCDG | Gà và cáo | Chuyền nước | Mèo đuổi chuột | Nhảy dây |
Thứ 4 | HĐLQV TOÁN | Số liền trước liền sau ( BTT: 12) | Nhận biết thời gian: Dạy trẻ xem đồng hồ( BTT: 24) | Dạy trẻ cách đếm cách số lượng trong phạm vi 20(BTT:tr 15) | Dạy trẻ cách đếm xuôi đếm ngược trong phạm vi 30( BTT: tr 16) |
ENGLISH | Unit 5:Home, Sweet home! | Unit 5: Home, Sweet home! | Test | Unit 6 Wild animals |
TN VUI | Sự rửa trôi của nước | Làm sạch nước bị ô nhiễm | Ba thể của nước( rắn, lỏng, khí) | Phân biệt nước mặm và nước ngọt |
Thứ 5 | HĐ ÂM NHẠC, CHỮ CÁI | Làm quen chữ s,x ( LQCC:Tr 19) | DH: Giọt mưa và em bé Tc: nhảy theo điệu nhạc | Tập tô chữ: s,x | VTTTPH: Trái đất này là của chúng mình NH: Cánh chim hòa bình |
BÉ LÀM NỘI TRỢ | Các loại gia vị nhà bếp | Bé bày bàn ăn | Bé làm bánh trôi, bánh chay | Bé tập sử dụng đũa |
HĐ THỂ CHẤT | Erobic | Yoga | Erobic | Yoga |
Thứ 6 | HĐ TẠO HÌNH | Vẽ theo ý thích từ màu nước | Xé dán cầu vồng ( Đề tài ) | Vẽ tranh bé bảo vệ môi trường ( Đề tài). VTH: tr15 | Vẽ biển ( Đề tài)VTH: tr15 |
ENGLISH | Review | Review | Test | Review |
MINISHOW | MC nhí | Những nốt nhạc đáng yêu | Hát cho nhau nghe | Đóng kịch |